bắc vĩ tuyến

bắc vĩ tuyến

Một quả địa cầu có các đường bắc vĩ tuyến được vẽ rõ ràng.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Địa ):
    • Đường vĩ tuyến nằmphía bắc của đường xích đạo: Một đường tròn tưởng tượng trên bề mặt Trái Đất, song song với đường xích đạo, nằmbán cầu Bắc. Tọa độ của được xác định bằng góc vĩ độ từđến 90° Bắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vòng Bắc Cực một bắc vĩ tuyến quan trọng.
    • Nội nằmbắc vĩ tuyến 21°.
    • Các bắc vĩ tuyến giúp xác định vị trí khí hậu của một vùng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bản đồ học hàng hải, thuật ngữ này được dùng để chỉ các đường đồng mức về vĩ độ phía Bắc, phục vụ cho việc định vị điều hướng.
  • Khi nói về một địa điểm cụ thể, có thể dùng cấu trúc: "tại bắc vĩ tuyến [số độ]".
    • Khu vực tại bắc vĩ tuyến 23°26' Bắc hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh.
Biến thể từ liên quan
  • Vĩ tuyến (n): Đường tròn tưởng tượng song song với xích đạo nói chung.
  • Nam vĩ tuyến (n): Đường vĩ tuyến nằmphía nam của đường xích đạo.
  • Vĩ độ (n): Giá trị góc dùng để xác định vị trí của một vĩ tuyến.
  • Xích đạo (n): Vĩ tuyến 0°, đường cơ sở để chia bán cầu Bắc Nam.
Từ đồng nghĩa
  • Vĩ tuyến Bắc: Cách gọi khác có nghĩa tương đương.
  • Đường vĩ độ phía Bắc: Cách diễn giải nghĩa của từ.
Ghi chú
  • "Bắc vĩ tuyến" một thuật ngữ chuyên ngành địa , thường được sử dụng trong văn bản khoa học, bản đồ giảng dạy. Trong ngữ cảnh thông thường, người ta thường nói "vĩ độ Bắc" hơn "bắc vĩ tuyến" khi chỉ tọa độ.
  • Không nhầm lẫn với kinh tuyến (đường nối hai cực Bắc-Nam).